Đang tải... Vui lòng chờ...
Thông tin tỷ giá
Vàng
ĐVT: tr.đồng/lượng
 
Mua vào
Bán ra
SJC
36.550
36.730
(Nguồn www.sjc.com.vn)
Ngoại tệ
 
Mua vào
Bán ra
USD
22,735.00
22,805.00
EUR
27,509.88
27,838.73
KRW
19.46
21.76
RUB
-
405.90
SGD
16,939.02
17,245.01
GBP
31,374.83
31,877.77
HKD
2,860.26
2,923.60
JPY
205.09
209.01
(Nguồn vietcombank.com.vn)
Lượt truy cập
Index was out of range. Must be non-negative and less than the size of the collection. Parameter name: index
Thời tiết
Hôm nay
Ngày mai

PV Engine RT 40 - Dầu nhớt động cơ.

Giá bán :
3 ₫
Mã sản phẩm:
PV Engine RT 40
Số lượng đã bán:
0
Đánh giá:
Phí vận chuyển:
Tính phí khi thanh toán
Số lượng :


PV Engine RT 40 - Dầu nhờn động cơ.

 Dầu động cơ nhóm RT là loại dầu đa dụng cho cả động cơ xăng và động cơ diezel, hút khí tự nhiên hoặc có turbo tăng áp. Được pha chế từ dầu gốc tinh chế và phụ gia đặc biệt nhập ngoại.

Lĩnh vực sử dụng

  • Động cơ hút khí tự nhiên tải trọng nặng.
  • Động cơ có turbo tăng áp tải trọng trung bình.
  • Thiết bị làm việc trong điều kiện khắc nghiệt.
  • Động cơ Ôtô, tàu hỏa, tàu thuyền TOYOTA, VOLVO, KAMAZ, v.v...

Ưu điểm

  • Có độ bền ôxy hóa, độ bền nhiệt cao, kéo dài thời gian sử dụng của dầu.
  • Khả năng phân tán tẩy rửa rất cao.
  • Bảo vệ tốt động cơ chống các hiện tượng tạo nhựa trên bề mặt kim loại, tạo cặn làm kẹt vòng găng, kênh xu -páp, tắc ống dẫn dầu, bầu lọc… Giữ cho thành piston, xylanh luôn sạch, đảm bảo điều kiện làm việc tốt nhất cho động cơ.
  • Cho phép sử dụng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh đến 1%.
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật
  • * API: CF/SF
  • Sức khỏe và an toàn
  • Dầu động cơ RT không gây nguy hại đối với sức khỏe và an toàn nếu thực hiện đúng các quy định, các tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp trong quá trình sử dụng

Bảo vệ môi trường

Không thải bỏ dầu nhớt đã qua sử dụng ra ngoài môi trường, cống rãnh, đất, nước. Gom dầu thải chuyển cho các đơn vị chức năng xử lý.

Qui cách bao bì

18 lít, 209 lít.

Bảo quản

Tồn trữ nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 60oC.

Đặc tính kỹ thuật

Tên chỉ tiêu

SAE 30 RT

SAE 40 RT

SAE 50 RT

Phân loại SAE

30

40

50

Tỷ trọng ở 15 oC, Kg/l

0.8870

0.8895

0.8994

Độ nhớt động học, cSt
- ở 100oC
- ở 40oC

 
10.5
90

 
14.5
145

 
19.63
199.3

Chỉ số độ nhớt

99

98

114

Chỉ số kiềm tổng, mg KOH/g

8.3

8.2

8.4

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, oC

250

252

254

Độ tạo bọt (thử ở 93.5 oC), ml/ml, max.

50/0

50/0

50/0

Nhiệt độ rót chảy, oC

-6

-6

-6

Các đặc tính trên đây là các giá trị tiêu biểu đã được chấp nhận trong sản xuất, có thể được thay đổi để phù hợp với yêu cầu của khách hàng.

 

 

 

 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm:
Hỗ trợ Online
Lê Hải
ĐT: 0166 725 6868
Email: lehai.mr@gmail.com
Thu Hằng
ĐT: 0976 562255
Email: thuhanghh@gmail.com
Tin mới
Đánh giá triển vọng dầu khí của các bể trầm tích thềm lục địa Việt Nam

Việc đánh giá triển vọng dầu khí có ý nghĩa vô cùng quan trọng, là cơ sở để hoạch định chương trình tìm kiếm, thăm dò dầu khí cho cấu tạo nói riêng, cho bể trần tích hay một khu vực nào đó nói chung

Ý nghĩa của các chỉ số dầu nhớt

Nhiều người thường thắc mắc các chỉ số như SAE 20W-40 rồi API SF, SG…. được in trên chai nhớt, trên lốc máy, trên cây thăm nhớt… có ý nghĩa gì?

Dầu gốc(BASE oil)

Dầu gốc (Base oil)- Sự phát triển hay khuynh hướng

Dầu nhờn cho thiết bị cơ giới

Thiết bị cơ giới (EM-earth Moving) hay máy móc cơ giới là một phân khúc quan trọng trong phân khúc dầu động cơ nhưng theo sự khuyến cáo của các Nhà sản xuất thiết bị chính (OEMs) về tiêu chuẩn và chất lượng vì các tính chất hoạt động khắc nghiệt của thiết bị/máy móc. Hiện nay, các hãng nổi tiếng tại Việt nam đều coi trọng phân khúc này nhưng họ đang buông lỏng sự khuyến cáo nghiêm ngặt và chiều theo sự khuyến cáo của Nhà phân phối tại địa phương. Tại sao?

Giá tham khảo

Nguồn tham khảo: www.oil-price.net