Đang tải... Vui lòng chờ...
Thông tin tỷ giá
Vàng
ĐVT: tr.đồng/lượng
 
Mua vào
Bán ra
SJC
36.550
36.730
(Nguồn www.sjc.com.vn)
Ngoại tệ
 
Mua vào
Bán ra
USD
22,735.00
22,805.00
EUR
27,509.88
27,838.73
KRW
19.46
21.76
RUB
-
405.90
SGD
16,939.02
17,245.01
GBP
31,374.83
31,877.77
HKD
2,860.26
2,923.60
JPY
205.09
209.01
(Nguồn vietcombank.com.vn)
Lượt truy cập
Index was out of range. Must be non-negative and less than the size of the collection. Parameter name: index
Thời tiết
Hôm nay
Ngày mai

Shell Gadus S2 V220. No 0, 1, 2, 3 - Mỡ chịu cực áp đa dụng Đa dụng chất lượng cao

Giá bán :
3 ₫
Mã sản phẩm:
Shell Gadus S2 V220.
Số lượng đã bán:
0
Đánh giá:
Phí vận chuyển:
Tính phí khi thanh toán
Số lượng :


Shell Gadus S2 V220. 0, 1, 2, 3

Shell Gadus S2 V220

Mỡ chịu cực áp đa dụng Đa dụng chất lượng cao

(Tên cũ: Shell Alvania Grease EP(LF), Retinax EP)

Shell Gadus S2 V220 là loại mỡ cực áp đa dụng chất lượng cao chế tạo từ dầu khoáng có chỉ số độ nhớt cao và chất làm đặc gốc xà phòng lothium hydroxystearate có chứa phụ gia cực áp và các phụ gia đã được chứng minh để nâng cao hiệu suất trong một loạt các ứng dụng.

Shell Gadus S2 V220 được chế tạo để bôi trơn các ổ trượt và ổ lăn cũng như các khớp bản lề, các mặt trượt thường gặptrong công nghiệp và vận tải.

Mỡ chịu cực áp đa dụng chất lượng cao

Ứng dụng
Shell Gadus S2 V220 0 được chế tạo để sữ dụng cho

Các hệ thống bôi trơn máy cán thép, nơi mà loại mỡ mềm được yêu cầu cho các hệ thống bơm phân phối mỡ đặc biệt
Các ổ lăn hoặc ổ trượt tải trọng nặng làm việc trong điều kiện khắc nghiệt bao gồm tải trọng va đập và môi trường ẩm ướt

Đặc điểm chất lượng

Khả năng chịu tải rất nổi bật
Tính ổn định cơ học được cải thiện
Chống lại sự thối rữa trong nước
Độ ổn định oxy hóa
Chống ăn mòn

Chỉ tiêu chất lượng
ASTM D4950-08 LB

Đạt tiêu chuẩn British Timken cho ứng dụng trong ngành cán thép

Shell Gadus S2 V220

00

0

1

2

3

Loại xà phòng

Lithium

Lithium

Lithium

Lithium

Lithium

Dầu gốc ( type )

Mineral 

Mineral

Mineral

Mineral

Mineral

Độ nhớt động học
 40°C  cSt
100°C  cSt
(IP 71/ASTM-D445)

220
19

220
19

220
19

220
19

220
19

Độ xuyên kim
Worked @ 25°C     0.1mm
(IP 50/ASTM-D217)

400-430

355-385

310-340

265-295

220-250

Điểm nhỏ giọt    °C
(IP 132 )

-

-

180

180

180


Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Mỡ bôi trơn Shell, mỡ công nghiệp Shell, mỡ đa dụng Shell, Mỡ chịu nhiệt,

Bao bì: 18 kg và 180 kg

 

 


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm:
Hỗ trợ Online
Lê Hải
ĐT: 0166 725 6868
Email: lehai.mr@gmail.com
Thu Hằng
ĐT: 0976 562255
Email: thuhanghh@gmail.com
Tin mới
Đánh giá triển vọng dầu khí của các bể trầm tích thềm lục địa Việt Nam

Việc đánh giá triển vọng dầu khí có ý nghĩa vô cùng quan trọng, là cơ sở để hoạch định chương trình tìm kiếm, thăm dò dầu khí cho cấu tạo nói riêng, cho bể trần tích hay một khu vực nào đó nói chung

Ý nghĩa của các chỉ số dầu nhớt

Nhiều người thường thắc mắc các chỉ số như SAE 20W-40 rồi API SF, SG…. được in trên chai nhớt, trên lốc máy, trên cây thăm nhớt… có ý nghĩa gì?

Dầu gốc(BASE oil)

Dầu gốc (Base oil)- Sự phát triển hay khuynh hướng

Dầu nhờn cho thiết bị cơ giới

Thiết bị cơ giới (EM-earth Moving) hay máy móc cơ giới là một phân khúc quan trọng trong phân khúc dầu động cơ nhưng theo sự khuyến cáo của các Nhà sản xuất thiết bị chính (OEMs) về tiêu chuẩn và chất lượng vì các tính chất hoạt động khắc nghiệt của thiết bị/máy móc. Hiện nay, các hãng nổi tiếng tại Việt nam đều coi trọng phân khúc này nhưng họ đang buông lỏng sự khuyến cáo nghiêm ngặt và chiều theo sự khuyến cáo của Nhà phân phối tại địa phương. Tại sao?

Giá tham khảo

Nguồn tham khảo: www.oil-price.net