Đang tải... Vui lòng chờ...
Thông tin tỷ giá
Vàng
ĐVT: tr.đồng/lượng
 
Mua vào
Bán ra
SJC
36.550
36.730
(Nguồn www.sjc.com.vn)
Ngoại tệ
 
Mua vào
Bán ra
USD
22,735.00
22,805.00
EUR
27,509.88
27,838.73
KRW
19.46
21.76
RUB
-
405.90
SGD
16,939.02
17,245.01
GBP
31,374.83
31,877.77
HKD
2,860.26
2,923.60
JPY
205.09
209.01
(Nguồn vietcombank.com.vn)
Lượt truy cập
Index was out of range. Must be non-negative and less than the size of the collection. Parameter name: index
Thời tiết
Hôm nay
Ngày mai

Tên hàng và Phẩm cấp

Giá bán :
3 ₫
Mã sản phẩm:
Bang ten hang va pham cap
Số lượng đã bán:
0
Đánh giá:
Phí vận chuyển:
Tính phí khi thanh toán
Số lượng :


TT

TÊN DẦU

Cấp phẩm chất API

I

Dầu đông cơ hàng hải

 

1

PV Marine SR 15W30

CH4

2

PV Marine SR 15W40

CH4

3

PV Marine SR 15W50

CH4

4

PV Marine ART 30

CF

5

PV Marine GDF 30

CF

6

PV Marine GDF 40

CF

7

PV Marine ARX 40

CF

8

PV Marine ADX 40

CD/SF

9

PV Marine ADX 50

CD/SF

10

PV Marine ALX 50

Man B&W and Wartsila

11

PV Marine MS 30

CD

12

PV Marine GD 30

CD

13

PV Marine GD 40

CD

II

Dầu động cơ xăng và diesel

 

1

PV Engine RMI 15W40

CF,CF-4,CG-4,CH-4,CI-4/SL

(Tên cũ: SAE 15W40 RMI)

CF,CF-4,CG-4,CH-4,CI-4/SL

2

PV Engine RMI 20W50

CF,CF-4,CG-4,CH-4,CI-4/SL

(Tên cũ: SAE 20W50 RMI)

CF,CF-4,CG-4,CH-4,CI-4/SL

4

PV Engine RMH 10W30

CF,CF-4,CG-4,CH4/SJ

(Tên cũ:SAE 10W3 RMH)

CF,CF-4,CG-4,CH4/SJ

5

PV Engine RMH 15W40

CF,CF-4,CG-4,CH4/SJ

(Tên cũ:SAE 15W40RMH)

CF,CF-4,CG-4,CH4/SJ

6

PV Engine RMH 20W50

CF,CF-4,CG-4,CH4/SJ

(Tên cũ:SAE 20W50RMH)

CF,CF-4,CG-4,CH4/SJ

7

PV Engine RMX 10W30

CE,CF,CF-4/SG

(Tên cũ: SAE 10W30RMX)

CE,CF,CF-4/SG

8

PV Engine RMX 15W40

CE,CF,CF-4/SG

(Tên cũ:SAE 15W 40RMX)

CE,CF,CF-4/SG

9

PV Engine RMX 20W50

CE,CF,CF-4/SG

(Tên cũ:SAE 20W50RMX)

CE,CF,CF-4/SG

10

PV Engine RMX 30

CE,CF,CF-4/SG

(Tên cũ: SAE 30 RMX)

CE,CF,CF-4/SG

11

PV Engine RMX 40

CE,CF,CF-4/SG

(Tên cũ: SAE 40 RMX)

CE,CF,CF-4/SG

12

PV Engine RMX 50

CE,CF,CF-4/SG

(Tên cũ: SAE 50 RMX)

CE,CF,CF-4/SG

13

PV Engine RT 15W40

CF/SF

14

PV Engine RT 20W50

CF/SF

15

PV Engine RT 40

CF/SF

(Tên cũ: SAE 40 RT)

CF/SF

16

PV Engine RT 50

CF/SF

(Tên cũ: SAE 50 RT)

CF/SF

17

PV Engine HD 40 CF2

CF2

18

PV Engine HD 50 CF2

CF2

19

PV Engine HD 40 Super

CD/SE

(Tên cũ: HD 40 SUPER)

CD/SE

20

PV Engine HD 50 Super

CD/SE

(Tên cũ: HD 50 SUPER)

CD/SE

21

PV Engine HD 40 

CC/SC

(Tên cũ: HD 40 PV)

CC/SC

22

PV Engine HD 50

CC/SC

(Tên cũ: HD 50 PV)

CC/SC

III

Dầu động cơ dùng cho xe máy 

 

23

V Speed Ultra 4T 10W 40

SM, JACO MA

24

V Speed Plus 4T 15W 40

SJ, JACO MA

25

V Speed Super 4T 20W 50

SG, JACO MA

26

V Speed Eco 4T SAE 40

SF

IV

Dầu động cơ dùng cho xe máy tay ga

 

27

V Speed Scooter 4T 10W 40

SL, JACO MA

V

Dầu động cơ dùng cho xe máy 2 thì

 

28

V Speed Extra 2T

TC, JACO FC

VI

Dầu động cơ cao cấp dùng cho ô tô động cơ xăng 

 

29

V Tech Ultra 10W 40

SM

30

V Tech Plus 15W 40

SL

31

V Tech Super 20W 50

SJ/CF

VII

Dầu nhớt dùng cho động cơ diesel 

 

32

V Dmax Plus 15W 40

CF4/SG

33

V Dmax Plus 20W 50

CF4/SG

34

V Dmax Super 20W 40

CF/SF

35

V Dmax Super 20W 50

CF/SF

VIII

Dầu Turbin

 

36

PV Turbin VG 32

ISO 8060

37

PV Turbin VG 46

ISO 8060

38

PV Turbin VG 68

ISO 8060

39

PV Turbin VG 100

ISO 8060

IX

Dầu thuỷ lực

 

40

PV Hydraulic VG32 C

HM,HLP; Zn free

(Tên cũ: ISO 32 TLC)

HM,HLP; Zn free

41

PV Hydraulic VG 37 C

HM,HLP; Zn free

(Tên cũ: ISO 37 TLC)

HM,HLP; Zn free

42

PV Hydraulic VG 46 C

HM,HLP; Zn free

(Tên cũ: ISO 46 TLC)

HM,HLP; Zn free

43

PV Hydraulic VG 68 C

HM,HLP; Zn free

(Tên cũ: ISO 68 TLC)

HM,HLP; Zn free

44

PV Hydraulic VG 100 C

HM,HLP; Zn free

(Tên cũ: ISO 100 TLC)

HM,HLP; Zn free

45

PV Hydraulic VG 32 X

HV, HVLP; Zn free

46

PV Hydraulic VG 37 X

HV, HVLP; Zn free

47

PV Hydraulic VG 46 X

HV, HVLP; Zn free

48

PV Hydraulic VG 68 X

HV, HVLP; Zn free

49

PV Hydraulic VG 100 X

HV, HVLP; Zn free

50

PV Hydraulic VG 22 M

HM, HLP

(Tên cũ: ISO 22 TL)

HM, HLP

51

PV Hydraulic VG 32 M

HM, HLP

(Tên cũ: ISO 32 TL)

HM, HLP

52

PV Hydraulic VG 46 M

HM, HLP

(Tên cũ: ISO 46 TL)

HM, HLP

53

PV Hydraulic VG 68 M

HM, HLP

(Tên cũ: ISO 68 TL)

HM, HLP

54

PV Hydraulic VG 100 M

HM, HLP

(Tên cũ: ISO 100 TL)

HM, HLP

55

SAE 10W PV

Dầu  chịu nhiệt 

56

PV Hydraulic VG 15 V

HV, HVLP

(Tên cũ: ISO 15 TLT)

HV, HVLP

57

PV Hydraulic VG 32 V

HV, HVLP

(Tên cũ: ISO 32 TLT)

HV, HVLP

58

PV Hydraulic VG 46 V

HV, HVLP

(Tên cũ: ISO 46 TLT)

HV, HVLP

59

PV Hydraulic VG 68 V

HV, HVLP

(Tên cũ: ISO 68 TLT)

HV, HVLP

60

PV Hydraulic VG 100 V

HV, HVLP

(Tên cũ: ISO 100 TLT)

HV, HVLP

     
     

Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm:
Hỗ trợ Online
Lê Hải
ĐT: 0166 725 6868
Email: lehai.mr@gmail.com
Thu Hằng
ĐT: 0976 562255
Email: thuhanghh@gmail.com
Tin mới
Đánh giá triển vọng dầu khí của các bể trầm tích thềm lục địa Việt Nam

Việc đánh giá triển vọng dầu khí có ý nghĩa vô cùng quan trọng, là cơ sở để hoạch định chương trình tìm kiếm, thăm dò dầu khí cho cấu tạo nói riêng, cho bể trần tích hay một khu vực nào đó nói chung

Ý nghĩa của các chỉ số dầu nhớt

Nhiều người thường thắc mắc các chỉ số như SAE 20W-40 rồi API SF, SG…. được in trên chai nhớt, trên lốc máy, trên cây thăm nhớt… có ý nghĩa gì?

Dầu gốc(BASE oil)

Dầu gốc (Base oil)- Sự phát triển hay khuynh hướng

Dầu nhờn cho thiết bị cơ giới

Thiết bị cơ giới (EM-earth Moving) hay máy móc cơ giới là một phân khúc quan trọng trong phân khúc dầu động cơ nhưng theo sự khuyến cáo của các Nhà sản xuất thiết bị chính (OEMs) về tiêu chuẩn và chất lượng vì các tính chất hoạt động khắc nghiệt của thiết bị/máy móc. Hiện nay, các hãng nổi tiếng tại Việt nam đều coi trọng phân khúc này nhưng họ đang buông lỏng sự khuyến cáo nghiêm ngặt và chiều theo sự khuyến cáo của Nhà phân phối tại địa phương. Tại sao?

Giá tham khảo

Nguồn tham khảo: www.oil-price.net